Thông tin dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone

Đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone cho phép bạn sử dụng số điện thoại của mình để liên lạc với mọi người khi đi ra nước ngoài mà không cần đổi số. Bên cạnh tiện ích đó thì sau khi chuyển vùng quốc tế bạn cũng sẽ được liên lạc với thuê bao tại Việt Nam với giá ưu đãi hơn, giảm thiểu tối đa chi phí gọi, nhắn tin. Bạn đang có dự định đi nước ngoài để làm việc hay du lịch trong thời gian ngắn có thể tham kháo đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone trong bài viết sau đây.

Với những chuyến đi nước ngoài để công tác hay đi du lịch bạn không thể quên đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone – Roam Saver Mobifone. Vì cước phí đăng ký dịch vụ rất ưu đãi, thêm vào đó bạn sẽ được thoải mái liên lạc với bạn bè, người thân mà không cần phải đổi số điện thoại mình đang sử dụng.

Đăng ký dịch vụ Chuyển vùng Quốc tế Mobifone

Dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone 

Cách đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone – Roam Saver Mobifone

Để đăng ký dịch vụ Chuyển vùng quốc tế bạn cần thỏa một số điều kiện như sau:

  • Bạn là thuê bao Mobifone trả trước hoặc trả sau đang hoạt động (không áp dụng cho thuê bao Fast Connect).
  • Đã đăng ký thành công dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone trước khi đăng ký Roam Saver. Để đăng ký dịch vụ CVQT Mobifone soạn DK CVQT gửi 999 (chuyển vùng gọi, sms) hoặc soạn DK CVQT ALL gửi 999 ( chuyển vùng gọi, sms, 3G Mobifone).

Sau khi thỏa được các điều kiện trên thì bạn có thể thoải mái đăng ký dịch vụ Roam Saver Mobifone bằng một trong ba gói cước R300, R500 hoặc R1000 theo bảng sau:

Tên gói cước Cú pháp đăng ký Giá cước Dung lượng

Hiệu lực gói cước

Gọi đi (Phút) Nhận cuộc gọi (Phút) SMS (Tin)
R300 MO R300 gửi 9084 300.000đ 5 5 15 7 ngày
R500 MO 500 gửi 9084 500.000đ 10 10 30 7 ngày
R1000 MO R1000 gửi 9084 1.000.000đ 25 25 60 7 ngày
 

chuyen-vung-quoc-te-mobifone

Danh sách khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Một số lưu ý khi sử dụng dịch vụ Roaming Mobifone

  • Dịch vụ thoại khi tham gia dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone chỉ áp dụng cho đầu gọi từ mạng khách gọi về Việt Nam, gọi sang mạng của nước thứ 3 vẫn tính cước theo giá hiện hành của Mobifone.
  • Dịch vụ SMS của Roaming Mobifone áp dụng cho số tin nhắn đi, miễn phí nhận tin nhắn.
  • Các thuê bao đăng ký chuyển vùng quốc tế Mobifone chỉ được đăng ký tối đa 5 gói cước Roam Saver trong 1 tháng, không được đăng ký lại khi đã hủy gói mà chỉ được đăng ký các gói còn lại.
  • Nếu muốn hủy bạn hãy soạn: HUY Tên-gói gửi đến 999 (200đ/sms).

Hướng dẫn kiểm tra dung lượng còn lại của gói:

  • Qua SMS: Soạn tin nhắn theo cú pháp KT_CVQT_Rx gửi 999 (tính vào dung lượng SMS của gói)
  • Qua USSD: Bấm tổ hợp phím *093*5*2#OK (Miễn phí).

Chúc bạn có một chuyến đi nhiều ý nghĩa và đừng quên đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone để được gọi, nhắn tin về Việt Nam với giá ưu đãi nhé.

Cước phí đăng ký qua tổng đài Mobifone 9084Miễn Phí, xin cảm ơn Quý Khách đã sử dụng dịch vụ của Mobifone
Từ khóa tìm kiếm:
Thông tin
Ngày
Bài Viết
Thông tin dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone
Được đánh giá:
5
Các gói cước 3G Mobifone phổ biến
10.000đ
  • Dung lượng: 50MB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: 25đ/50Kb
Soạn: MO M10 gửi 9084
70.000đ
  • Dung lượng: 3.8GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO M70 gửi 9084
70.000đ
  • Dung lượng: 3.8 GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO MIU gửi 9084
90.000đ
  • Dung lượng: 5.5GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO MIU90 gửi 9084
Các gói cước 4G Mobifone phổ biến
70.000đ
  • Dung lượng: 3.8GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO HD70 gửi 9084
90.000đ
  • Dung lượng: 5.5GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO HD90 gửi 9084
120.000đ
  • Dung lượng: 8.8GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO HD120 gửi 9084
200.000đ
  • Dung lượng: 16.5GB
  • Thời hạn: 30 ngày
  • Vượt gói: Mua thêm data
Soạn: MO HD200 gửi 9084

Bài viết liên quan